K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

28 tháng 10 2023

Loại A vì BaO là oxit

Loại C vì NaOH là bazo

Loại D vì Al2O3 là oxit

Chọn B

26 tháng 4 2020

image

#N:Cg347

26 tháng 4 2020

image

25 tháng 10 2021

Yêu cầu viết tách hoặc chia nhỏ 

25 tháng 10 2021

undefined

21 tháng 9 2021

Các dung dịch có môi trường bazo làm cho quỳ tím hóa xanh:

\(CH_3COOK;K_2CO_3;Na_2S;Na_3PO_4\)

Các dung dịch có môi trường axit làm quỳ tím hóa đỏ:

\(NH_4Cl;FeCl_3;Al_2\left(SO_4\right)_3\)

Các dung dịch có môi trường trung tính làm quý tím không đổi màu:

\(NaCl;Ba\left(NO_3\right)_2;BaCl_2;Na_2SO_4\)

1 tháng 4 2017

c)

- Trích các chất trên thành những mẫu thử nhỏ

- Cho HCl lần lượt vào các mẫu thử

+ Mẫu thử nào tan ra có bọt khí xuất hiện là \(K_2CO_3\)

\(K_2CO_3+2HCl--->2KCl+CO_2+H_2O\)

+ Các mẫu thử khác có phản ứng nhưng không có hiện tượng gì là \(KOH,Ba(OH)_2,K_2SO_4\)

\(KOH+HCl--->KCl+H_2O\)

\(Ba(OH)_2+2HCl--->BaCl_2+2H_2O\)

- Cho \(K_2CO_3\)vừa nhận ra ở trên vào các mẫu thử còn lại

+Mẫu thử nào thấy có xuất hiện kết tủa trắng là \(BaCO_3\)nên chất ban đầu phải là \(Ba(OH)_2\)

\(Ba(OH)_2+K_2CO_3--->BaCO_3+2KOH\)

+ Không có hiện tượng gì là \(KOH ,K_2SO_4\)

- Cho \(Ba(OH)_2\)vừa nhận ra ở trên vào hai mẫu thử còn lại

+ Mẫu thử nào thấy có xuất hiện kết tủa trắng là \(BaSO_4\)nên chất ban đầu phải là \(K_2SO_4\)

\(K_2SO_4+Ba(OH)_2--->BaSO_4+2KOH\)

+ Mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì là \(KOH\)

6 tháng 4 2017

cam on Rainbow nhieu nhe

8 tháng 12 2016

a. thanh đồng tan dần xuất hiện tủa xám bám vào thanh đồng

Cu + 2AgNO3 => Cu(NO3)2 + 2Ag

b. thanh sắt tan dần đồng thời xuất hiện tủa đỏ bám vào thanh sắt

Fe+ Cu(NO3)2 => Fe(NO3)2 + Cu

c. xuất hiện tủa trắng

BaCl2 + H2SO4 => BaSO4 + 2HCl

d. dd sủi bọt có khí ko màu thoát ra làm đục nước vôi trong

Na2CO3 + 2HCl =>2NaCl + H2O + CO2

e. xuất hiện tủa

AgNO3 + NaCl => AgCl + NaNO4

f. xuất hiện tủa trắng

BaCl2 + Na2SO4 => BaSO4 + 2NaCl

g. xuất hiện tủa

Ba(OH)2 + Na2SO4 => BaSO4+ 2NaOH

h. xuất hiện tủa xanh

CuSO4+2 NaOH=> Na2SO4 + Cu(OH)2

 

8 tháng 12 2016

a. Cu với AgNO3

Hiện tượng: Cu tan dần, dung dịch không màu chuyển thành màu xanh, có chất rắn màu trắng xám bám ngoài dây đồng

PTHH: Cu + 2AgNO3 ===> Cu(NO3)2 + Ag\(\downarrow\)

b. Fe với Cu(NO3)2

Hiện tượng: Fe tan dần, dung dịch màu xanh nhạt dần, có chất rắn màu đỏ gạch bám bên ngoài thanh sắt

PTHH: Fe + Cu(NO3)2 ===> Fe(NO3)2 + Cu\(\downarrow\)

c. BaCl2 với H2SO4

Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu trắng bền

PTHH: BaCl2 + H2SO4 ===> BaSO4\(\downarrow\) + 2HCl

d. Na2CO3 với HCl

Hiện tượng: Xuất hiện khí không màu ( Sủi bọt khí)

PTHH: Na2CO3 + 2HCl ===> 2NaCl + CO2\(\uparrow\) + H2O

e. AgNO3 với NaCl

Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu trắng

PTHH: AgNO3 + NaCl ===> AgCl\(\downarrow\) + NaNO3

f. BaCl2 với Na2SO4

Hiện tượng: Xuât hiện kết tủa màu trắng

PTHH: BaCl2 + Na2SO4 ===> BaSO4\(\downarrow\) + 2NaCl

g. Na2SO4 với Ba(OH)2

Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu trắng

PTHH: Na2SO4 + Ba(OH)2 ===> BaSO4\(\downarrow\) + 2NaOH

h. CuSO4 với NaOH

Hiện tượng: Dung dịch màu xanh nhạt dần, xuất hiện kết tủa màu xanh lơ

PTHH: CuSO4 + 2NaOH ===> Na2SO4 + Cu(OH)2\(\downarrow\)

21 tháng 6 2021

1.      Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối:

A.  KCl, HNO3, CuCl2, NaHCO3                   B.  NaNO3, Al2(SO4)3, NaOH, H2S

C.  ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, Na2S                   D.  Cu(NO3)2, PbCl2, FeS2, AgCl.

21 tháng 6 2021

1.      Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối:

A.  KCl, HNO3, CuCl2, NaHCO3                   B.  NaNO3, Al2(SO4)3, NaOH, H2S

C.  ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, Na2S                   D.  Cu(NO3)2, PbCl2, FeS2, AgCl.

 Câu 56 Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối không tan trong nước:A. Na2SO3, Al2(SO4)3, KHSO4, Na2S B. KCl, Ba(NO3)2 , CuCl2, Ca(HCO3)2C. ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, K2S                      D. BaSO4, AgCl, CaCO3, Ca3(PO4)2.Câu 57  Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:A. Gốc cacbonat (CO3) và sunfat (SO4) hoá trị I                   B. Gốc photphat (PO4­) hoá trị IIC. Gốc Clorua (Cl) và Nitrat (NO3) hoá trị III           D. Nhóm hiđroxit (OH) hoá trị ICâu 58 Từ...
Đọc tiếp

 

Câu 56 Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối không tan trong nước:

A. Na2SO3, Al2(SO4)3, KHSO4, Na2S B. KCl, Ba(NO3)2 , CuCl2, Ca(HCO3)2

C. ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, K2S                      D. BaSO4, AgCl, CaCO3, Ca3(PO4)2.

Câu 57  Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:

A. Gốc cacbonat (CO3) và sunfat (SO4) hoá trị I                   B. Gốc photphat (PO4­) hoá trị II

C. Gốc Clorua (Cl) và Nitrat (NO3) hoá trị III           D. Nhóm hiđroxit (OH) hoá trị I

Câu 58 Từ công thức hoá học Fe2O3 và H2 SO4, công thức tạo bởi Fe và SO4 là:

            A. FeSO4                    B. Fe2 (SO4)3              C. Fe (SO4)3                D. Fe3(SO4)2

Câu 59 Cho các phương trình phản ứng sau:

1.         Zn + 2HCl     ®    ZnCl2   + H2                    

2.         2H2O      2H2  + O2

3.         2 Al  +  3H2SO4   ®  Al2( SO4 )3    + 3H2                 

4.         2Mg   +  O2         2MgO                     

5.         2 KClO3     2KCl   + 3O2   

6.         H2   +  CuO    Cu   +   H2O                

7.         2H2   +    O2      2 H2O      

      A.  Phản ứng hoá hợp là:

a.   1, 3                        b.     2, 5                      c.  4,7                          d.   3, 6

       B.  Phản ứng phân huỷ là:

a. 5, 6                          b. 2 , 5                         c.  4,  5                        d. 2,  7

       C. Phản ứng thế là:

       a.  1, 3, 6                            b. 1, 3, 7                     c.  3, 5, 6                     d. 4, 6, 7.        

Câu 60 Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

            A. H2O, KClO3           B. KMnO4, H2O         C. KClO3, KMnO4     D. HCl, Zn

Câu 61 Cho các khí: CO, N2, O2, Cl2, H2 .Các khí nhẹ hơn không khí là:

            A. N2 , H2 , CO           B. N2, O2, Cl2              C. CO, Cl2                   D. Cl2,O2

Câu 62 Dãy gồm các chất khí nặng hơn không khí :

A. CO2 , H2                       B. CO, CO2                      C. N2, H2                           D.SO2, O2

Câu 63 Ứng dụng của hiđro là:

A. Dùng làm nguyên liệu cho động cơ xe lửa

B. Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng

C  để bơm vào khinh khí cầu                                  D. Tất cả các ứng dụng trên

 

Câu 64 Cách nào dưới đây thường dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm:

A. Cho Zn tác dụng với dd HCl                     B. Điện phân nước

C. Cho Na tác dụng với nước             D. Cho Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng

Câu 65 ính chất hoá học của oxi là:

A. Tác dụng với kim loại                                B.  Tác dụng với phi kim

C. Tác dụng với hợp chất                               D.  Cả 3 tính chất trên

Câu 66  Sự oxi hóa là:

A. Sự tác dụng của oxi với 1 kim loại.           B. Sự tác dụng của oxi với 1 phi kim.

C. Sự tác dụng của oxi với 1 chất.                  D. Sự tác dụng của oxi với 1 nguyên tố hoá học.

Câu 67 Sự oxi hóa chậm là:

   A. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt.                          B. Sự oxi hóa mà không phát sáng.      

   C. Sự oxi hóa toả nhiệt mà không phát sáng.     D. Sự tự bốc cháy.

Câu 68Biến đổi hoá học nào sau đây thuộc phản ứng oxi hoá - khử ?

A. Nung nóng canxi cacbonat (CaCO3) để sản xuất canxi oxit (CaO)

B. Lưu huỳnh (S)  cháy trong khí oxi (O2).

C. Canxi oxit (CaO) tác dụng với nước (H2O) thành canxi hiđroxit [Ca(OH)2 ]

D. Cacbon đioxit (CO2) tác dụng với nước (H2O) tạo axit cacbonic (H2CO3)

Câu 69 Nước là hợp chất mà phân tử được tạo bởi:

A. một nguyên tử H và một nguyên tử O                B. hai nguyên tử H và một nguyên tử O

C. hai nguyên tử H và hai nguyên tử O                   D. một nguyên tử H và hai nguyên tử O.

Câu 70 Để tổng hợp nước người ta đã đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hiđro ( đktc) trong oxi. Thể tích khí oxi cần dùng là:

            A. 2,24 lit                    B. 4,48 lit                    C. 44,8 lit                    D. 22,4 lit

Câu 71 Cho H2O tác dụng vừa đủ với Na. Sản phẩm tạo ra là:

      A.   Na2O                    B.  NaOH và H2             C.  NaOH            D. Không có phản ứng.

Câu 72 Dung dịch là hỗn hợp:

            A. Của chất rắn trong chất lỏng                      B. Của chất khí trong chất lỏng

            C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi          D. Đồng nhất của dung môi và chất tan.

Câu 73  Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

E.     Số gam chất tan trong 100g dung môi                  B. Số gam chất tan trong 100g dung dịch

F.      Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch                   D. Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

Câu 74 Dung dịch muối ăn  8 % là:

Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn  và 100 phần khối lượng nước.Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn  và 92 ml nước .Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn  và 92 phần khối lượng nước.Dung dịch có 8 phần khối lượng nước và 92 phần khối lượng muối ăn.  

Câu 75 Nồng độ mol/lít của dung dịch là:

A.    Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch                   B. Số gam chất tan trong 1lít dung môi

B.     Số mol chất tan trong 1lít dung dịch                    D. Số mol chất tan trong 1lít dung môi.

Câu 76 Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là:

A.    Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch

B.     Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước

C.     Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà

D.    Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hoà

1
27 tháng 4 2023

Em không làm được những câu nào? Anh nghĩ cả 80-90 câu vầy ít nhiều cũng có câu em làm được chứ ha!

27 tháng 4 2023

em k làm đc câu 56, 59 ạ